GE DV 1 Manual de usuario

Hướng dẫn sử dụng
Máy quay phim kỹ thuật số
DV 1

2 3
NỘI DUNG
NỘI DUNG....................................................................2
KHUYẾN CÁO..............................................................6
Lời nói đầu ...................................................................................6
Bản quyền..............................................................................6
Thương hiệu..........................................................................6
Liên quan đến Sổ tay hướng dẫn này ...................................6
Các ký hiệu trong Sổ tay hướng dẫn này..............................6
KHUYẾN CÁO .............................................................................7
KHUYẾN CÁO VỀ TÍNH AN TOÀN .............................................9
Khuyến cáo dành cho máy ....................................................9
Khuyến cáo dành cho thẻ nhớ...............................................9
Khuyến cao dành cho màn hình LCD.................................... 10
Đọc kỹ các thông tin quan trọng sau trước
khi sử dụng sản phẩm ......................................................... 10
KHUYẾN CÁO VỀ KHẢ NĂNG CHỐNG THẤM NƯỚC VÀ BỤI...... 11
Chống thấm nước và bụi..................................................... 11
Lưu ý trước khi sử dụng...................................................... 11
Lưu ý trong quá trình sử dụng............................................. 11
Hướng dẫn bảo dưỡng sau khi sử dụng............................. 12
SẴN SÀNG................................................................. 13
Phụ kiện ..................................................................................... 13

2 33
Tên từng bộ phận....................................................................... 14
Sạc pin và Lắp thẻ SD................................................................. 15
Sạc pin................................................................................. 15
Lắp thẻ SD/SDHC ................................................................... 16
Bật/Tắt máy................................................................................ 17
Cài đặt ngôn ngữ và ngày/giờ.................................................... 18
Cài đặt Ngôn ngữ hiển thị....................................................19
Cài đặt Ngày giờ.................................................................. 20
THAO TÁC CƠ BẢN .................................................. 21
Quay phim.................................................................................. 21
Chức năng zoom ................................................................. 21
Cân bằng trắng.................................................................... 22
Chụp ảnh ............................................................................. 22
Màn hình LCD ở các Chế độ khác nhau...................................... 23
Màn hình chụp ảnh.............................................................. 23
Quay phim ........................................................................... 24
Xem lại................................................................................. 25
H.THỊ ................................................................................... 26
XEM LẠI ..................................................................... 27
Xem lại ảnh và phim................................................................... 27
Phim..................................................................................... 27

4
Phóng to ảnh ....................................................................... 29
Màn hình của Chế độ Xem lại ............................................. 30
Xóa ảnh và phim.................................................................. 31
MENU CÀI ĐẶT.......................................................... 32
Cài đặt ảnh................................................................................. 32
Chất lượng........................................................................... 33
Độ phơi sáng ....................................................................... 33
HDR....................................................................................... 34
Chụp liên hoàn..................................................................... 34
Nhãn ngày ........................................................................... 35
Cài đặt phim............................................................................... 36
Độ phân giải phim................................................................ 37
Chế độ phơi sáng ................................................................ 37
HDR....................................................................................... 38
Cài đặt chung............................................................................. 39
Cài đặt âm bíp ..................................................................... 40
Độ sang màn hình LCD......................................................... 40
Giờ quốc tế.......................................................................... 41
Tiết kiệm pin ........................................................................ 41
Phiên bản vi chương trình ................................................... 42
Khôi phục bộ nhớ ................................................................ 42
Khôi phục............................................................................. 43

5
Chép vào thẻ ....................................................................... 43
Cài đặt bật lại ............................................................................. 44
Xóa ...................................................................................... 45
Trình chiếu........................................................................... 47
Khử mắt đỏ.......................................................................... 48
KẾT NỐI ..................................................................... 49
Kết nối với Tivi qua cổng HDMI................................................... 49
Kết nối với máy tính qua USB...................................................... 50
PHỤ LỤC.................................................................... 52
Thông số kỹ thuật: DV1 ............................................................... 52
Báo lỗi ........................................................................................ 55
Xử lý sự cố................................................................................. 57

6 7
6 7
KHUYẾN CÁO
Lời nói đầu
Cám ơn quý vị đã sử dụng máy chụp hình kỹ thuật số GE. Vui lòng đọc
kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng và cất giữ cẩn thận để xem lại sau này.
Bản quyền
Bản quyền 2010 của Công ty General Imaging. Bản quyền đã được bảo
hộ.
Không được chỉnh sửa, phân phối, sao chép, lưu trữ trong hệ thống
phục hồi, hoặc biên dịch bất kỳ phần nào của sổ tay hướng dẫn này
sang bất kỳ ngôn ngữ hay ngôn ngữ lập trình nào, dưới bất kỳ hình
thức nào, với bất kỳ phương tiện nào khi không có sự phê duyệt
chính thức của Công ty General Imaging.
Thương hiệu
Tất cả thương hiệu có trong sổ tay hướng dẫn này chỉ được sử dụng
với mục đích nhận dạng và là tài sản của các đơn vị sở hữu liên quan.
Liên quan đến sổ tay hướng dẫn sử dụng này
Tài liệu này hướng dẫn cách sử dụng máy chụp hình kỹ thuật số GE.
Mọi nỗ lực đã được thực hiện để đảm bảo rằng tất cả thông tin trong
sổ tay là chính xác, tuy nhiên, Công ty General Imaging (Châu Á) có toàn
quyền thay đổi mà không cần thông báo.
Các ký hiệu trong Sổ tay hướng dẫn này
Trong sổ tay hướng dẫn này, những ký hiệu sau đây được sử dụng
giúp bạn nhận diện thông tin nhanh chóng và dễ dàng:
Thông tin cần biết.
Khuyến cáo cần lưu ý khi sử dụng máy quay phim.

6 7
6 7
KHUYẾN CÁO
Để máy không bị sốc điện hay cháy nổ, cần tránh để pin hay các phụ
kiện khác của máy tiếp xúc với nước mưa hay ẩm ướt.
Đối với khách hàng tại Mỹ
Đã được chứng nhận tuân theo Tiêu chuẩn FCC
DÀNH CHO GIA ĐÌNH HOẶC VĂN PHÒNG
Tuyên bố của FCC
Thiết bị này tuân thủ Điều 15 Quy định FCC. Hoạt động của thiết bị phải
tuân theo 2 điều kiện
(1) Thiết bị này không gây sóng nhiễu có hại, và
(2) Thiết bị này không chấp nhận bất kỳ sóng nhiễu nào, gồm cả các
tác nhân gây nhiễu không mong muốn.
Đối với khách hàng tại Châu Âu
Dấu hiệu “CE” cho thấy sản phẩm này tuân thủ các quy định
đảm bảo an toàn, sức khỏe, môi trường và bảo vệ khách hàng
của Châu Âu. Các máy quay phim có dấu “CE” sẽ phân phối tại
Châu Âu.
Biểu tượng này [thùng rác gạch chéo WEEE Phụ lục IV] biểu thị
thiết bị điện và điện tử phải được thu gom phân loại ở các quốc
gia Châu Âu. Không vứt thiết bị chung với rác thải gia đình. Vui
lòng loại bỏ sản phẩm này bằng hệ thống phân loại và tái chế
tương ứng ở nước bạn.

88 9
Tuyên bố về tính tuân thủ
Tên model: DV1
Thương hiệu: GE
Đơn vị chịu trách nhiệm: Công ty General Imaging
Địa chỉ: 1411 W. 190th Street, Suite 550, Gardena,
CA 90248, USA.
Điện thoại: +1-800-730-6597
(Bên ngoài Hoa Kỳ & Canada: +1-310-755-6857)
Nguồn điện phải tuân thủ tiêu chuẩn CCC:
EMC: EN 55022:1998/A1:2000/A2:2003 Nhóm B
EN 55024:1998/A1:2001/A2:2003
EN 61000-3-2:2000/A1:2001
EN 61000-3-3:1995/A1:2001
theo điều khoản của Hướng dẫn EMC (89/336/EEC,2004/108/EEC)

8 9
KHUYẾN CÁO VỀ TÍNH AN TOÀN
Khuyến cáo dành cho máy:
Không bảo quản hay sử dụng máy tại các địa điểm sau:
• Nơi máy tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời trong thời gian dài
hoặc nhiệt độ cao (trên 40ºC);
• Nơi có từ tính cao;
• Những nơi quá ẩm ướt hoặc nhiều bụi bẩn;
Những điều này sẽ khiến máy bị giảm độ bền hoặc làm vật lạ rơi vào
gây hư hỏng các linh kiện bên trong.
Nếu không dùng máy trong thời gian dài, nên lưu ảnh lại và lấy thẻ
nhớ ra.
Nếu di chuyển đột ngột từ lạnh sang ấm (thấp hơn 40ºC/104F), máy có
thể bị ngưng tụ hơi nước bên trong. Nên đợi một lúc để máy ấm dần
lên rồi mới khởi động.
General Imaging không chịu trách nhiệm đối với mọi tường hợp mất dữ
liệu.
Khuyến cáo dành cho thẻ nhớ:
Khi sử dụng thẻ nhớ mới hoặc thẻ nhớ đã dùng trên máy tính, nếu
máy chụp hình không đọc được thẻ nhớ, hãy định dạng lại thẻ. Chú
ý sao lưu mọi dữ liệu trên thẻ nhớ vì quá trinh định dạng sẽ xóa toàn
bộ dữ liệu.
Trước khi chỉnh sửa dữ liệu hình ảnh, hãy chép dữ liệu đó vào máy
tính.
Không thay đổi hoặc xóa tên tập tin hay thư mục của thẻ nhớ từ máy
tính, vì việc này có thể làm cho thẻ nhớ bị hư hỏng và/hoặc không
đọc được.
Phải tắt máy trước khi tháo và lắp thẻ nhớ, nếu không dữ liệu có thể
bị mất và/hoặc bị lỗi.
Không được tắt máy khi đang cập nhật vi chương trình nếu không
dữ liệu hay hình ảnh có thể bị mất và/hoặc bị lỗi.
Chỉ có một cách duy nhất để lắp thẻ nhớ vào máy.

1010 11
Khuyến cáo dành cho màn hình LCD:
Do công nghệ sản xuất màn hình LCD hiện nay, bạn có thể thấy vài điểm
ảnh sáng hoặc tối trên màn hình. Điều này là bình thường.
Những điểm ảnh sáng hoặc tối này sẽ không ảnh hưởng gì đến chất
lượng ảnh hoặc phim.
Nếu màn hình LCD bị hư hỏng, đặc biệt cẩn trọng với tinh thể lỏng
trong màn hình. Khi xảy ra bất kỳ tình huống nào sau đây, hãy thực
hiện ngay các thao tác mô tả bên dưới:
• Nếu tinh thể lỏng tiếp xúc với da, rửa sạch với xà phòng dưới dòng
nước chảy;
• Nếu tinh thể lỏng dính vào mắt, rửa mắt bằng nước sạch ít nhất
15 phút và sau đó đến cơ sở y tế.
• Nếu nuốt phải tinh thể lỏng, súc miệng bằng nước. Uống nhiều
nước và nôn ra. Đến cơ sở y tế ngay lập tức.
Đọc kỹ các thông tin quan trọng sau đây trước khi sử
dụng sản phẩm:
• Không tự tháo lắp hay sửa chữa máy quay phim.
• Không làm rơi hay va chạm vào máy. Xử lý không đúng cách có
thể làm hư hỏng sản phẩm và không được bảo hành.
• Tắt máy trước khi lắp hay tháo pin và thẻ nhớ.
• Không chạm vào ống kính.
• Không để ống kính tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời quá lâu.
• Không lau thân máy bằng các chất tẩy gây mài mòn, chứa cồn
hay dung môi. Khi cần vệ sinh máy, lau ống kính bằng khăn lau
ống kính chuyên dụng và các chất chuyên dùng trong vệ sinh máy
quay phim và thiết bị điện tử.
Otros manuales para DV 1
23
Tabla de contenidos
Otros manuales de Videocámara de GE
Manuales populares de Videocámara de otras marcas

Panasonic
Panasonic AG-HMC152EN Manual de usuario

Insignia
Insignia NS-DCC5HB09 - Camcorder - 720p Manual de usuario

MYDLINK
MYDLINK DCS-6100LH Manual de usuario

Sony
Sony video Hi8 Handycam CCD-TR555 Manual de usuario

SECURECOM
SECURECOM V-5014B Manual de usuario

Panasonic
Panasonic HDC-SD100 Manual de usuario



































